Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 12 ngày tốt trong tháng 11/1989 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Cưới hỏi

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0911/1989
Thứ Năm
Âm lịch12/10Quý Dậu
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Bắc, Đông, Tây

Trực: Thành

Xem chi tiết
Dương lịch2111/1989
Thứ Ba
Âm lịch24/10Ất Dậu
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Bắc, Đông, Tây

Trực: Thành

Xem chi tiết
Dương lịch0311/1989
Thứ Sáu
Âm lịch06/10Đinh Mão
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch1511/1989
Thứ Tư
Âm lịch18/10Kỷ Mão
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch2811/1989
Thứ Ba
Âm lịch01/11Nhâm Thìn
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết
Dương lịch0411/1989
Thứ Bảy
Âm lịch07/10Mậu Thìn
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết