Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 15 ngày tốt trong tháng 6/1989 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Khai trương

Xem dạng lịch📅
Dương lịch1106/1989
Chủ Nhật
Âm lịch08/05Nhâm Dần
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch1506/1989
Thứ Năm
Âm lịch12/05Bính Ngọ
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch1906/1989
Thứ Hai
Âm lịch16/05Canh Tuất
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Nam, Đông Nam, Tây Bắc

Trực: Thu

Xem chi tiết
Dương lịch2306/1989
Thứ Sáu
Âm lịch20/05Giáp Dần
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch2706/1989
Thứ Ba
Âm lịch24/05Mậu Ngọ
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch0206/1989
Thứ Sáu
Âm lịch29/04Quý Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết