Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 6 ngày tốt trong tháng 7/1989 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Động thổ

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0107/1989
Thứ Bảy
Âm lịch28/05Nhâm Tuất
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Nam, Đông Nam, Tây Bắc

Trực: Thu

Xem chi tiết
Dương lịch0907/1989
Chủ Nhật
Âm lịch07/06Canh Ngọ
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch2107/1989
Thứ Sáu
Âm lịch19/06Nhâm Ngọ
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch1307/1989
Thứ Năm
Âm lịch11/06Giáp Tuất
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Nam, Đông Nam, Tây Bắc

Trực: Thu

Xem chi tiết
Dương lịch2507/1989
Thứ Ba
Âm lịch23/06Bính Tuất
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Nam, Đông Nam, Tây Bắc

Trực: Thu

Xem chi tiết
Dương lịch0407/1989
Thứ Ba
Âm lịch02/06Ất Sửu
Năm Kỷ Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết