Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 10 ngày tốt trong tháng 9/1991 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Khai trương

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0709/1991
Thứ Bảy
Âm lịch29/07Canh Thìn
Năm Tân Mùi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết
Dương lịch1909/1991
Thứ Năm
Âm lịch12/08Nhâm Thìn
Năm Tân Mùi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết
Dương lịch0309/1991
Thứ Ba
Âm lịch25/07Bính Tý
Năm Tân Mùi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Tây, Tây Nam, Đông Bắc

Trực: Bế

Xem chi tiết
Dương lịch1409/1991
Thứ Bảy
Âm lịch07/08Đinh Hợi
Năm Tân Mùi
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết
Dương lịch0209/1991
Thứ Hai
Âm lịch24/07Ất Hợi
Năm Tân Mùi
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết
Dương lịch2609/1991
Thứ Năm
Âm lịch19/08Kỷ Hợi
Năm Tân Mùi
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết