Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 14 ngày tốt trong tháng 10/1994 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Cưới hỏi

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0210/1994
Chủ Nhật
Âm lịch27/08Tân Dậu
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Bắc, Đông, Tây

Trực: Thành

Xem chi tiết
Dương lịch1410/1994
Thứ Sáu
Âm lịch10/09Quý Dậu
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Bắc, Đông, Tây

Trực: Thành

Xem chi tiết
Dương lịch2610/1994
Thứ Tư
Âm lịch22/09Ất Dậu
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Bắc, Đông, Tây

Trực: Thành

Xem chi tiết
Dương lịch0810/1994
Thứ Bảy
Âm lịch04/09Đinh Mão
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch0110/1994
Thứ Bảy
Âm lịch26/08Canh Thân
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Bắc, Chính Tây, Tây Nam

Trực: Nguy

Xem chi tiết
Dương lịch2010/1994
Thứ Năm
Âm lịch16/09Kỷ Mão
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết