Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 10 ngày tốt trong tháng 10/1994 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Sinh con

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0110/1994
Thứ Bảy
Âm lịch26/08Canh Thân
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Bắc, Chính Tây, Tây Nam

Trực: Nguy

Xem chi tiết
Dương lịch1310/1994
Thứ Năm
Âm lịch09/09Nhâm Thân
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Bắc, Chính Tây, Tây Nam

Trực: Nguy

Xem chi tiết
Dương lịch2510/1994
Thứ Ba
Âm lịch21/09Giáp Thân
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Bắc, Chính Tây, Tây Nam

Trực: Nguy

Xem chi tiết
Dương lịch0910/1994
Chủ Nhật
Âm lịch05/09Mậu Thìn
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết
Dương lịch0510/1994
Thứ Tư
Âm lịch01/09Giáp Tý
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Tây, Tây Nam, Đông Bắc

Trực: Bế

Xem chi tiết
Dương lịch2110/1994
Thứ Sáu
Âm lịch17/09Canh Thìn
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết