Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 6 ngày tốt trong tháng 11/1994 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Động thổ

Xem dạng lịch📅
Dương lịch1611/1994
Thứ Tư
Âm lịch14/10Bính Ngọ
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch2011/1994
Chủ Nhật
Âm lịch18/10Canh Tuất
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Nam, Đông Nam, Tây Bắc

Trực: Thu

Xem chi tiết
Dương lịch2811/1994
Thứ Hai
Âm lịch26/10Mậu Ngọ
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch1111/1994
Thứ Sáu
Âm lịch09/10Tân Sửu
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết
Dương lịch2311/1994
Thứ Tư
Âm lịch21/10Quý Sửu
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết
Dương lịch1411/1994
Thứ Hai
Âm lịch12/10Giáp Thìn
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết