Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 13 ngày tốt trong tháng 4/1994 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Khai trương

Xem dạng lịch📅
Dương lịch1704/1994
Chủ Nhật
Âm lịch07/03Quý Dậu
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Bắc, Đông, Tây

Trực: Thành

Xem chi tiết
Dương lịch2904/1994
Thứ Sáu
Âm lịch19/03Ất Dậu
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Bắc, Đông, Tây

Trực: Thành

Xem chi tiết
Dương lịch0104/1994
Thứ Sáu
Âm lịch21/02Đinh Tỵ
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết
Dương lịch0904/1994
Thứ Bảy
Âm lịch29/02Ất Sửu
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết
Dương lịch1304/1994
Thứ Tư
Âm lịch03/03Kỷ Tỵ
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết
Dương lịch2504/1994
Thứ Hai
Âm lịch15/03Tân Tỵ
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết