Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 7 ngày tốt trong tháng 6/1995 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Động thổ

Xem dạng lịch📅
Dương lịch1206/1995
Thứ Hai
Âm lịch15/05Giáp Tuất
Năm Ất Hợi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Nam, Đông Nam, Tây Bắc

Trực: Thu

Xem chi tiết
Dương lịch2406/1995
Thứ Bảy
Âm lịch27/05Bính Tuất
Năm Ất Hợi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Nam, Đông Nam, Tây Bắc

Trực: Thu

Xem chi tiết
Dương lịch0806/1995
Thứ Năm
Âm lịch11/05Canh Ngọ
Năm Ất Hợi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch2006/1995
Thứ Ba
Âm lịch23/05Nhâm Ngọ
Năm Ất Hợi
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch0306/1995
Thứ Bảy
Âm lịch06/05Ất Sửu
Năm Ất Hợi
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết
Dương lịch1506/1995
Thứ Năm
Âm lịch18/05Đinh Sửu
Năm Ất Hợi
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết