Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 12 ngày tốt trong tháng 7/1995 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Khai trương

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0707/1995
Thứ Sáu
Âm lịch10/06Kỷ Hợi
Năm Ất Hợi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết
Dương lịch1907/1995
Thứ Tư
Âm lịch22/06Tân Hợi
Năm Ất Hợi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết
Dương lịch1107/1995
Thứ Ba
Âm lịch14/06Quý Mão
Năm Ất Hợi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch2307/1995
Chủ Nhật
Âm lịch26/06Ất Mão
Năm Ất Hợi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch0207/1995
Chủ Nhật
Âm lịch05/06Giáp Ngọ
Năm Ất Hợi
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch3107/1995
Thứ Hai
Âm lịch05/07Quý Hợi
Năm Ất Hợi
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết