Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 15 ngày tốt trong tháng 11/1996 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Khai trương

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0511/1996
Thứ Ba
Âm lịch25/09Bính Ngọ
Năm Bính Tý
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch0111/1996
Thứ Sáu
Âm lịch21/09Nhâm Dần
Năm Bính Tý
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch1711/1996
Chủ Nhật
Âm lịch07/10Mậu Ngọ
Năm Bính Tý
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch2911/1996
Thứ Sáu
Âm lịch19/10Canh Ngọ
Năm Bính Tý
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch1311/1996
Thứ Tư
Âm lịch03/10Giáp Dần
Năm Bính Tý
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch0911/1996
Thứ Bảy
Âm lịch29/09Canh Tuất
Năm Bính Tý
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Nam, Đông Nam, Tây Bắc

Trực: Thu

Xem chi tiết