Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 9 ngày tốt trong tháng 12/1999 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Xuất hành

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0112/1999
Thứ Tư
Âm lịch24/10Đinh Hợi
Năm Kỷ Mão
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết
Dương lịch1312/1999
Thứ Hai
Âm lịch06/11Kỷ Hợi
Năm Kỷ Mão
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết
Dương lịch2512/1999
Thứ Bảy
Âm lịch18/11Tân Hợi
Năm Kỷ Mão
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết
Dương lịch0412/1999
Thứ Bảy
Âm lịch27/10Canh Dần
Năm Kỷ Mão
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch1612/1999
Thứ Năm
Âm lịch09/11Nhâm Dần
Năm Kỷ Mão
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch1512/1999
Thứ Tư
Âm lịch08/11Tân Sửu
Năm Kỷ Mão
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết