Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 6 ngày tốt trong tháng 4/2001 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Xuất hành

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0904/2001
Thứ Hai
Âm lịch16/03Nhâm Dần
Năm Tân Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch2104/2001
Thứ Bảy
Âm lịch28/03Giáp Dần
Năm Tân Tỵ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch0304/2001
Thứ Ba
Âm lịch10/03Bính Thân
Năm Tân Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Bắc, Chính Tây, Tây Nam

Trực: Nguy

Xem chi tiết
Dương lịch1504/2001
Chủ Nhật
Âm lịch22/03Mậu Thân
Năm Tân Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Bắc, Chính Tây, Tây Nam

Trực: Nguy

Xem chi tiết
Dương lịch0804/2001
Chủ Nhật
Âm lịch15/03Tân Sửu
Năm Tân Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết
Dương lịch2004/2001
Thứ Sáu
Âm lịch27/03Quý Sửu
Năm Tân Tỵ
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết