Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 16 ngày tốt trong tháng 10/2002 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Khai trương

Xem dạng lịch📅
Dương lịch1710/2002
Thứ Năm
Âm lịch12/09Mậu Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch2910/2002
Thứ Ba
Âm lịch24/09Canh Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch1310/2002
Chủ Nhật
Âm lịch08/09Giáp Dần
Năm Nhâm Ngọ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch0410/2002
Thứ Sáu
Âm lịch28/08Ất Tỵ
Năm Nhâm Ngọ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết
Dương lịch2510/2002
Thứ Sáu
Âm lịch20/09Bính Dần
Năm Nhâm Ngọ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Nam, Tây Bắc, Chính Nam

Trực: Trừ

Xem chi tiết
Dương lịch0510/2002
Thứ Bảy
Âm lịch29/08Bính Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết