Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 7 ngày tốt trong tháng 11/2005 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Nhập trạch

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0711/2005
Thứ Hai
Âm lịch06/10Ất Mùi
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Bắc, Chính Đông, Nam

Trực: Phá

Xem chi tiết
Dương lịch1911/2005
Thứ Bảy
Âm lịch18/10Đinh Mùi
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Bắc, Chính Đông, Nam

Trực: Phá

Xem chi tiết
Dương lịch0311/2005
Thứ Năm
Âm lịch02/10Tân Mão
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch1511/2005
Thứ Ba
Âm lịch14/10Quý Mão
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch2711/2005
Chủ Nhật
Âm lịch26/10Ất Mão
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch1011/2005
Thứ Năm
Âm lịch09/10Mậu Tuất
Năm Ất Dậu
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Nam, Đông Nam, Tây Bắc

Trực: Thu

Xem chi tiết