Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 15 ngày tốt trong tháng 9/2005 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Khai trương

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0609/2005
Thứ Ba
Âm lịch03/08Quý Tỵ
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết
Dương lịch1409/2005
Thứ Tư
Âm lịch11/08Tân Sửu
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết
Dương lịch1809/2005
Chủ Nhật
Âm lịch15/08Ất Tỵ
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết
Dương lịch2609/2005
Thứ Hai
Âm lịch23/08Quý Sửu
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Đông, Tây, Chính Bắc

Trực: Kiến

Xem chi tiết
Dương lịch1909/2005
Thứ Hai
Âm lịch16/08Bính Ngọ
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Bắc, Chính Nam, Đông Nam

Trực: Chấp

Xem chi tiết
Dương lịch3009/2005
Thứ Sáu
Âm lịch27/08Đinh Tỵ
Năm Ất Dậu
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết