Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 14 ngày tốt trong tháng 11/2046 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Khai trương

Xem dạng lịch📅
Dương lịch2911/2046
Thứ Năm
Âm lịch02/11Nhâm Thìn
Năm Bính Dần
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết
Dương lịch0411/2046
Chủ Nhật
Âm lịch07/10Đinh Mão
Năm Bính Dần
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch1711/2046
Thứ Bảy
Âm lịch20/10Canh Thìn
Năm Bính Dần
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết
Dương lịch1211/2046
Thứ Hai
Âm lịch15/10Ất Hợi
Năm Bính Dần
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết
Dương lịch1611/2046
Thứ Sáu
Âm lịch19/10Kỷ Mão
Năm Bính Dần
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết
Dương lịch2411/2046
Thứ Bảy
Âm lịch27/10Đinh Hợi
Năm Bính Dần
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Chính Đông, Nam, Bắc

Trực: Khai

Xem chi tiết