Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 10 ngày tốt trong tháng 11/2054 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Nhập trạch

Xem dạng lịch📅
Dương lịch0211/2054
Thứ Hai
Âm lịch03/10Đinh Mùi
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Bắc, Chính Đông, Nam

Trực: Phá

Xem chi tiết
Dương lịch1211/2054
Thứ Năm
Âm lịch13/10Đinh Tỵ
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết
Dương lịch1411/2054
Thứ Bảy
Âm lịch15/10Kỷ Mùi
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Bắc, Chính Đông, Nam

Trực: Phá

Xem chi tiết
Dương lịch2411/2054
Thứ Ba
Âm lịch25/10Kỷ Tỵ
Năm Giáp Tuất
⭐ Rất tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Tây, Chính Bắc, Đông

Trực: Định

Xem chi tiết
Dương lịch2611/2054
Thứ Năm
Âm lịch27/10Tân Mùi
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Bắc, Chính Đông, Nam

Trực: Phá

Xem chi tiết
Dương lịch1011/2054
Thứ Ba
Âm lịch11/10Ất Mão
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Nam, Bắc, Chính Đông

Trực: Mãn

Xem chi tiết