Xem ngày tốt

Chọn ngày tốt theo công việc và thời gian bạn mong muốn

Kết quả: 12 ngày tốt trong tháng 11/2054 (Âm lịch)

Dành cho công việc: Sinh con

Xem dạng lịch📅
Dương lịch1111/2054
Thứ Tư
Âm lịch12/10Bính Thìn
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết
Dương lịch2311/2054
Thứ Hai
Âm lịch24/10Mậu Thìn
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Tây Nam, Đông Bắc, Chính Tây

Trực: Bình

Xem chi tiết
Dương lịch0311/2054
Thứ Ba
Âm lịch04/10Mậu Thân
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Bắc, Chính Tây, Tây Nam

Trực: Nguy

Xem chi tiết
Dương lịch0711/2054
Thứ Bảy
Âm lịch08/10Nhâm Tý
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Chính Tây, Tây Nam, Đông Bắc

Trực: Bế

Xem chi tiết
Dương lịch1511/2054
Chủ Nhật
Âm lịch16/10Canh Thân
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Hướng tốt: Đông Bắc, Chính Tây, Tây Nam

Trực: Nguy

Xem chi tiết
Dương lịch0211/2054
Thứ Hai
Âm lịch03/10Đinh Mùi
Năm Giáp Tuất
⭐ Tốt

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

Hướng tốt: Bắc, Chính Đông, Nam

Trực: Phá

Xem chi tiết